|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CẢNG VỤ HK MIỀN TRUNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 195/QĐ-CVMT |
Đà Nẵng, ngày 24 tháng 08 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai điều chỉnh dự toán chi NSNN năm 2026
của Cảng vụ Hàng không miền Trung
GIÁM ĐỐC CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG MIỀN TRUNG
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1453/QĐ-BXD ngày 19 tháng 8 năm 2026 về việc điều chỉnh dự toán chi NSNN năm 2026;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công khai điều chỉnh dự toán chi NSNN của Cảng vụ Hàng không miền Trung năm 2026 (theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Trưởng phòng Kế hoạch – Tài chính và các đơn vị liên quan trực thuộc Cảng vụ hàng không miền Trung chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Các Phó Giám đốc (để biết); - Như Điều 3 (để t/h); - Phòng TCHC đăng website; - Lưu: VT, KHTC. |
GIÁM ĐỐC
Bùi Văn Thành |
|
Đơn vị: Cảng vụ Hàng không miền Trung |
Mẫu biểu số 74 |
|
Chương: 019 |
|
|
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
|
|
(Kèm theo Quyết định số 195/QĐ-CVMT ngày 24/8/2026 của Cảng vụ Hàng không miền Trung) |
|
|
Đơn vị: Triệu đồng |
|
|
STT |
Nội dung |
Dự toán được giao |
|---|---|---|
|
1 |
2 |
3 |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
1 |
Lệ phí |
|
|
|
Lệ phí ra vào cảng HKSB |
|
|
2 |
Phí |
|
|
|
Phí Cảng vụ hàng không |
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
1 |
Chi sự nghiệp….. |
|
|
a |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
b |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
2 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
a |
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
b |
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
III |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
Lệ phí... |
|
|
|
Lệ phí... |
|
|
2 |
Phí |
|
|
|
Phí... |
|
|
|
Phí... |
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
|
|
1 |
Nguồn ngân sách trong nước |
|
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
1.1 |
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
1.2 |
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
Chi hoạt động thường xuyên 12 tháng năm 2026 của đơn vị (bao gồm tiền lương, các khoản đóng góp theo lương và các khoản chi hoạt động khác theo quy định ...) |
25,084 |
|
|
Chi bảo lưu thu nhập |
8,155 |
|
|
Chi phí phục vụ hoạt động xe chuyên dùng, trang thiết bị chuyên dùng |
1,304 |
|
|
Kinh phí chi từ nguồn phí, lệ phí |
491 |
|
|
Chi trang phục ngành |
805 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
- |
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
- |
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
2.2 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
2.3 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
- |
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo |
|
|
- |
Nhiệm vụ chuyển đổi số |
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
|
|
3.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
3.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
4.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
4.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
5.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
5.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
6.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
6.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
7.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
7.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
8.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
8.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
9.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
9.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
10.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
10.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
|
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
1.1 |
Dự án A |
|
|
1.2 |
Dự án B |
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
2.1 |
Dự án A |
|
|
2.2 |
Dự án B |
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
|
|
3.1 |
Dự án A |
|
|
3.2 |
Dự án B |
|
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
4.1 |
Dự án A |
|
|
4.2 |
Dự án B |
|
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
5.1 |
Dự án A |
|
|
2.2 |
Dự án B |
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
6.1 |
Dự án A |
|
|
6.2 |
Dự án B |
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
7.1 |
Dự án A |
|
|
7.2 |
Dự án B |
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
8.1 |
Dự án A |
|
|
8.2 |
Dự án B |
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
9.1 |
Dự án A |
|
|
9.2 |
Dự án B |
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
10.1 |
Dự án A |
|
|
10.2 |
Dự án B |
|
|
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
1.1 |
Dự án A |
|
|
1.2 |
Dự án B |
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
2.1 |
Dự án A |
|
|
2.2 |
Dự án B |
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
3.1 |
Dự án A |
|
|
3.2 |
Dự án B |
|
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
4.1 |
Dự án A |
|
|
4.2 |
Dự án B |
|
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
5.1 |
Dự án A |
|
|
2.2 |
Dự án B |
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
6.1 |
Dự án A |
|
|
6.2 |
Dự án B |
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
7.1 |
Dự án A |
|
|
7.2 |
Dự án B |
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
8.1 |
Dự án A |
|
|
8.2 |
Dự án B |
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
9.1 |
Dự án A |
|
|
9.2 |
Dự án B |
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
10.1 |
Dự án A |
|
|
10.2 |
Dự án B |
|
Chi tiết nội dung Quyết định số 195/QĐ-CVMT tại file đính kèm
Bạn có hài lòng với dịch vụ của ngành Hàng không hay không ?