|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CẢNG VỤ HK MIỀN TRUNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:141 /QĐ-CVMT |
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2025
GIÁM ĐỐC CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG MIỀN TRUNG
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông báo số 413/TB-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2025;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch – Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố “Công khai xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2025” của Bộ Xây dựng đối với Cảng vụ Hàng không miền Trung.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Trưởng phòng Kế hoạch – Tài chính và các đơn vị liên quan trực thuộc Cảng vụ hàng không miền Trung chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Các đơn vị (để t/h); - Phòng TCHC (đăng website); - Lưu: VT, KHTC. |
GIÁM ĐỐC
|
|
Đơn vị: Cảng vụ Hàng không miền Trung |
Mẫu biểu số 76 |
|||
|
Chương: 019 |
||||
|
(Kèm theo Quyết định số 141/QĐ-CVMT ngày 08/7/2026 của Cảng vụ Hàng không miền Trung) |
||||
|
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) |
||||
|
Đơn vị: Triệu đồng |
||||
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng số liệu báo cáo quyết toán |
Tổng số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch |
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) |
|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=4-3 |
6 |
|
A |
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
111.874 |
111.874 |
|
|
|
1 |
Lệ phí |
22.667 |
22.667 |
- |
|
|
2 |
Phí |
89.207 |
89.207 |
- |
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
2.722 |
2.722 |
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp...................... |
|
|
|
|
|
a |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
b |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
2 |
Chi quản lý hành chính |
2.722 |
2.722 |
|
|
|
a |
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
b |
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ |
2.722 |
2.722 |
- |
|
|
III |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
1 |
Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
Lệ phí... |
|
|
|
|
|
|
Lệ phí... |
|
|
|
|
|
2 |
Phí |
|
|
|
|
|
|
Phí... |
|
|
|
|
|
|
Phí... |
|
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
36.268 |
36.268 |
|
|
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
36.268 |
36.268 |
|
|
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
36.268 |
36.268 |
|
|
|
1.1 |
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ |
36.268 |
36.268 |
- |
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
2.2 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệm vụ chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
|
|
|
|
|
3.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
4.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
5.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
6.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
7.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
7.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
8.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
8.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
9.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
9.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
10.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
10.2 |
Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
|
|
|
|
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
1.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
1.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
2.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
2.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
|
|
|
|
|
3.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
3.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
4.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
4.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
5.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
2.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
6.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
6.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
7.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
7.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
8.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
8.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
9.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
9.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
10.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
10.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
1.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
1.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
2.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
2.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
3.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
3.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
4.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
4.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
5.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
2.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
6.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
6.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
7.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
7.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
8.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
8.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
9.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
9.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
10.1 |
Dự án A |
|
|
|
|
|
10.2 |
Dự án B |
|
|
|
|
|
|
|
Ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
|||
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||
|
|
(Chữ ký, dấu) |
||||
|
|
|
||||
|
|
|
||||
|
|
|
||||
|
|
|
||||
|
|
Bùi Văn Thành |
||||
| Chi tiết tại file đính kèm | |||||
Bạn có hài lòng với dịch vụ của ngành Hàng không hay không ?